|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp6
|
Lớp7
|
Lớp8
|
Lớp9
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
739
|
293
|
147
|
153
|
146
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
617
83,5%
|
259
88,3%
|
126
85,7%
|
103
67,3%
|
129
88,3%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
32
11%
|
21
14,3%
|
46
30%
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
2
0,68%
|
|
4
2,6%
|
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
739
|
293
|
147
|
153
|
146
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
161
21,8%
|
70
23,9%
|
23
15,6%
|
40
26,1%
|
28
19,2%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
283
38,3%
|
113
38,5%
|
67
45,5%
|
44
28,7%
|
59
40,4%
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
250
34%
|
94
32,1%
|
53
36,1%
|
44
28,7%
|
59
40,4%
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
38
5,1%
|
12
4,1%
|
4
2,7%
|
22
14,4%
|
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
7
0,9%
|
4
1,45%
|
|
3
2%
|
|
|
III
|
Tổnghợp kết quả cuối năm
|
739
|
293
|
147
|
153
|
146
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
659
89,2%
|
277
94,5%
|
143
97,35
|
128
83,7%
|
146
100%
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
159
21,5%
|
69
23,5%
|
22
15%
|
40
26,1%
|
28
19,2%
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
270
36,5%
|
114
38,9%
|
68
46,2%
|
44
28,7%
|
59
40,4%
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
38
5,1%
|
12
4,1%
|
|
|
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
7
0,9%
|
4
1,36%
|
|
3
2%
|
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
16
2,1%
|
6
2%
|
1
0,7%
|
9
5,9%
|
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
4
0,54%
|
|
1
0,7%
|
2
1,3%
|
1
0,7%
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp huyện
|
|
|
|
|
9
|
|
2
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
3
|
|
3
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
|
|
|
|
146
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
|
|
|
|
146
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
28
19,2%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
59
40,4%
|
|
3
|
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
59
40,4%
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
398/341
|
158/135
|
77/70
|
77/76
|
86/60
|
|
IX
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
20
|
7
|
4
|
4
|
5
|